lon ton

Học thuật
Thân thiện
lon ton

Thằng bé chạy lon ton trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả dáng đi hoặc chạy nhanh nhẹn, vội vã với những bước chân ngắn liên tiếp: Thường dùng để miêu tả cách di chuyển của trẻ nhỏ hoặc đôi khi động vật nhỏ, thể hiện sự hồn nhiên, vui vẻ hoặc vội vàng theo ai đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng chạy lon ton ra cổng đón bố. (Cậu chạy lon ton ra cổng đón bố.)
    • Con chó nhỏ lon ton theo chân chủ. (Con chó nhỏ lon ton theo chân chủ.)
    • Nghe tiếng mẹ gọi, lon ton chạy lại. (Nghe tiếng mẹ gọi, lon ton chạy lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lon ton theo": di chuyển nhanh nhẹn, vội vã đi theo sau một ai đó.

    • Đứa bé cứ lon ton theo chị từ đầu nhà đến cuối ngõ. (Đứa bé cứ lon ton theo chị từ đầu nhà đến cuối ngõ.)
  • Dùng để gợi tả không chỉ hành động còn trạng thái cảm xúc hồ hởi, vui thích đi kèm.

    • bước những bước chân lon ton, mặt hớn hở được đi chơi. ( bước những bước chân lon ton, mặt hớn hở được đi chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lon xon: Có nghĩa tương tự, cũng mô tả dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn của trẻ con.

    • Đám trẻ lon xon chạy ra đồng. (Đám trẻ lon xon chạy ra đồng.)
  • Lăng xăng: Chỉ sự di chuyển nhanh nhẹn, bận rộn nhưng thường hơitổ chức, có thể dùng cho người lớn.

    • ấy lăng xăng chuẩn bị cho bữa tiệc. ( ấy lăng xăng chuẩn bị cho bữa tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tất tả: Vội vã, hối hả (thường mang sắc thái vội vàng hơn, ít diễn tả sự nhanh nhẹn đáng yêu như "lon ton").
  • Rón rén: Đi nhẹ nhàng, thận trọng, từng bước một (trái nghĩa về tốc độ tâm thế với "lon ton").
Thành ngữ liên quan
  • Lon ton như con thoi: So sánh sự di chuyển nhanh nhẹn, qua lại liên tục.
    • Suốt buổi sáng, chạy lon ton như con thoi giữa bếp phòng khách. (Suốt buổi sáng, chạy lon ton như con thoi giữa bếp phòng khách.)
lon ton

Thằng bé chạy lon ton trên con đường làng.

  1. Nói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn: Thằng chạy lon ton.